vô sắc

vô sắc

Thoi vô sắc giúp phân chia nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái không màu sắc: "vô sắc" chỉ sự thiếu vắng hoàn toàn của màu sắc, không sắc thái nào.
    • Cấu trúc sinh học: Trong sinh học giải phẫu, "vô sắc" dùng để chỉ các bộ phận hoặc cấu trúc không bắt màu khi nhuộm, như "thoisắc" (fuseau achromatique) trong quá trình phân bào.
  2. Tính từ:

    • Không màu, không sắc: Dùng để mô tả vật thể hoặc hiện tượng không mang màu sắc riêng biệt.
    • Trung tính, không thiên vị: Trong nghĩa bóng, "vô sắc" có thể chỉ thái độ khách quan, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hay màu sắc chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thoisắc cấu trúc quan trọng trong quá trình phân chia tế bào. (Thoisắc giúp nhiễm sắc thể di chuyển trong nguyên phân.)
    • Nước tinh khiết tínhsắc, không màu, không mùi. (Nước tinh khiết không màu sắc riêng.)
  • Tính từ:

    • Bức tranh này sử dụng gam màusắc, tạo cảm giác thanh lịch. (Bức tranh chỉ dùng màu trắng, đen, xám.)
    • Quan điểmsắc giúp nhà khoa học đánh giá khách quan hơn. (Quan điểm không thiên vị, không bị chi phối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoisắc": cấu trúc sợi trong tế bào, xuất hiện trong nguyên phân giảm phân, không bắt màu khi nhuộm.

    • Thoisắc hình thành từ trung thể kéo dài đến các nhiễm sắc thể. (Cấu trúc này giúp phân chia vật chất di truyền.)
  • "chấtsắc": chất không màu sắc, thường dùng trong hóa học.

    • Axit axetic chất lỏngsắc, mùi chua. (Axit axetic không màu, dễ bay hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu sắc (tính từ): màu sắctrái nghĩa củasắc.

    • Vải hữu sắc thường được nhuộm bằng thuốc nhuộm tự nhiên. (Vải màu rõ ràng.)
  • Đa sắc (tính từ): nhiều màu sắc.

    • Cầu vồng hiện tượng đa sắc tuyệt đẹp. (Cầu vồng bảy màu.)
Từ đồng nghĩa
  • Không màu: không sắc thái màu nào.
  • Trong suốt: cho ánh sáng xuyên qua, không cản màu.
  • Trung tính: không thiên về một phía nào, không màu sắc chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • sắc vô vị: không màu sắc, không mùi vịchỉ sự nhạt nhẽo, tẻ nhạt.
    • Cuộc sốngsắc vô vị khi thiếu niềm vui. (Cuộc sống trở nên buồn chán, không thú vị.)